Bản dịch của từ 和鸾 trong tiếng Việt

和鸾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和鸾 (Danh từ)

hé luán
01

Chuông nhỏ gắn trên xe ngựa cổ đại, gọi là “” khi treo trước thanh ngang và “” khi treo trên đầu yếm hoặc khung xe.

古代车上的铃铛。挂在车前横木上称“和”,挂在轭首或车架上称“鸾”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和鸾

luán

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép