Bản dịch của từ 和鼎 trong tiếng Việt

和鼎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和鼎 (Danh từ)

hé dǐng
01

Sự pha trộn, điều chỉnh vị mặn ngọt bằng muối hoặc mơ muối; tức là gia vị nêm nếm.

1.谓调味。古以盐﹑梅调味,因以“和鼎”指盐﹑梅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ẩn dụ chỉ viên quan giúp vua, người trợ giúp đắc lực cho vua chúa.

2.比喻辅佐君主的宰臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和鼎

dǐng

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép