Bản dịch của từ 咏思 trong tiếng Việt

咏思

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

咏思 (Danh từ)

yǒng sī
01

Điệu hát bày tỏ nỗi nhớ; vừa hát vừa suy tư, than vãn nỗi niềm (Hán Việt: vịnh tư = ca ngợi/than nhớ)

1.咏叹思念。

Ví dụ
02

(v.) ca ngợi, hát lên những điều suy tư nhớ nghĩ; (n.) những lời ca bộc lộ tâm tư

2.歌咏所思者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咏思

yǒng

Các từ liên quan

咏仁
咏叹
咏叹调
思不出位
思且
思义
思乎
咏
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VỊNH】
Các biến thể:
永, 詠, 𠰿
Hình thái radical:
⿰,口,永
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép