Bản dịch của từ 咏沼 trong tiếng Việt
咏沼
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒng | ㄩㄥˇ | y | ong | thanh hỏi |
咏沼 (Thành ngữ)
【yóng zhǎo】
01
典故名稱:出自《詩經.大雅》,指在靈沼(皇室園池)歌詠、稱頌。後用作稱讚官吏與民同樂、施政無煩憂的典範(以「咏沼」稱頌同樂與治政清簡)。
《诗.大雅.灵台》﹕“王在灵囿﹐麀鹿攸攸……王在灵沼﹐于牣鱼跃。”后以“咏沼”为称颂官吏与民同乐﹑为政不烦之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咏沼
yǒng
咏
zhǎo
沼
Các từ liên quan
咏仁
咏叹
咏叹调
沼吴
沼地
沼气
沼池
沼沚
- Bính âm:
- 【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VỊNH】
- Các biến thể:
- 永, 詠, 𠰿
- Hình thái radical:
- ⿰,口,永
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶フフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㣧
鲬
湧
愹
俑
噰
㷏
塎
鯒
詠
㽫
硧
嚂
嗩
啰
㖄
㘘
句
唅
㕷
㖪
咄
啴
咒
狐
㚉
戼
肢
妬
㪂
顷
刻
苼
凯
贯
乵
咏春
歌咏
吟咏
咏叹
咏怀
题咏
咏月
咏春拳
咏叹调
谭咏麟
