Bản dịch của từ 咏雩 trong tiếng Việt

咏雩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

咏雩 (Động từ)

yǒng yú
01

Ngâm thơ, làm thơ hoặc hát (chủ yếu là hát hoặc tụng kinh theo nhịp điệu)

《论语.先进》﹕“莫春者﹐春服既成﹐冠者五六人﹐童子六七人﹐浴乎沂﹐风乎舞雩﹐咏而归。”后以“咏雩”指吟诗作赋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咏雩

yǒng

Các từ liên quan

咏仁
咏叹
咏叹调
雩坛
雩宗
咏
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VỊNH】
Các biến thể:
永, 詠, 𠰿
Hình thái radical:
⿰,口,永
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép