Bản dịch của từ 咬扯 trong tiếng Việt

咬扯

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

咬扯 (Động từ)

yáo chě
01

Vắt/luồn, kéo theo, liên lụy; chỉ hành động dùng tay cầm, kéo hoặc giật và làm vướng, dính vào nhau (gợi liên tưởng: = cắn/níu, = kéo).

攀扯,牵连。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咬扯

yǎo

chě

Các từ liên quan

咬人狗儿不露齿
咬合
咬吐
咬咬
咬哇
扯乱弹
扯倒
扯劝
扯叶儿
扯后腿
咬
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【GIẢO】
Các biến thể:
䶧, 嚙, 齩, 𠸀, 𪗡
Hình thái radical:
⿰,口,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép