Bản dịch của từ 咬文啮字 trong tiếng Việt

咬文啮字

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

咬文啮字 (Tính từ)

yǎo wén niè zì
01

Cắn câu bẻ chữ; quá chú trọng từng chữ; cắn chữ; câu nệ chữ nghĩa

对文字的过分讲究和苛求,常常导致对语言的误解或表达的局限。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咬文啮字

yǎo

wén

niè

Các từ liên quan

咬人狗儿不露齿
咬合
咬吐
咬咬
咬哇
文丈
文不加点
文不对题
文丐
啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
字义
字书
字乳
字人
字体
咬
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【GIẢO】
Các biến thể:
䶧, 嚙, 齩, 𠸀, 𪗡
Hình thái radical:
⿰,口,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép