Bản dịch của từ 咬春 trong tiếng Việt

咬春

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

咬春 (Danh từ)

yǎo chūn
01

Một phong tục dân gian (chủ yếu ở Bắc Trung Quốc) vào ngày Lập Xuân: ăn bánh xuân và củ cải sống, gọi là “cắn xuân” để cầu may mắn, chống hàn.

旧时北方京津等地立春日有吃春饼和生萝卜的习俗,称为“咬春”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咬春

yǎo

chūn

Các từ liên quan

咬人狗儿不露齿
咬合
咬吐
咬咬
咬哇
春上
咬
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【GIẢO】
Các biến thể:
䶧, 嚙, 齩, 𠸀, 𪗡
Hình thái radical:
⿰,口,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép