Bản dịch của từ 哀册 trong tiếng Việt

哀册

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Āi

N/Aaithanh ngang

哀册 (Danh từ)

āi cè
01

Chính sách hay kế sách thương hại, thương cảm; thường dùng trong văn cảnh lịch sử hoặc văn học cổ.

见“哀策”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀册

āi

Các từ liên quan

哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
册书
册免
册函
册功
册勋
哀
Bính âm:
【āi】【ㄞ】【AI】
Các biến thể:
𢜺
Hình thái radical:
⿴,衣,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép