Bản dịch của từ 哀家梨 trong tiếng Việt

哀家梨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Āi

N/Aaithanh ngang

哀家梨 (Danh từ)

āi jiā lí
01

Loại quả lê nổi tiếng từ thời Hán, hương vị ngọt ngào thơm ngon; thường dùng để ví von văn phong trôi chảy, mượt mà.

也作“哀梨”。相传汉代秣陵人哀仲所种之梨果大而味美,当时人称为“哀家梨”。后常用以比喻流畅俊爽的文辞:读君之文,如食哀家梨|天生健笔一枝,爽如哀梨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀家梨

āi

jiā

Các từ liên quan

哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
家丁
家下
家下人
家丑
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
哀
Bính âm:
【āi】【ㄞ】【AI】
Các biến thể:
𢜺
Hình thái radical:
⿴,衣,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép