Bản dịch của từ 哄传 trong tiếng Việt
哄传
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòng | ㄏㄨㄥˋ | h | ong | thanh huyền |
Hǒng | ㄏㄨㄥˇ | h | ong | thanh hỏi |
哄传 (Động từ)
【hōng chuán】
01
Râm ran; náo động; xôn xao; nhốn nháo; truyền khắp chốn
纷纷传说
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哄传
hōng
哄
chuán
传
- Bính âm:
- 【hòng】【ㄏㄨㄥˋ, ㄏㄨㄥ】【HỐNG】
- Các biến thể:
- 叿, 鬨, 𠹅, 𠹒
- Hình thái radical:
- ⿰,口,共
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
叿
訇
灴
烘
轰
𠐿
輷
揈
軣
焢
薨
嚝
唝
㬴
慐
愩
嗊
䀧
晎
㶹
銾
澒
訌
蕻
䬝
鬨
撔
闂
讧
闀
閧
㗺
喝
咧
嘹
嚦
叻
吠
吙
嚐
嘘
囆
呄
査
砏
𠈮
郤
㺹
茞
昦
畏
疫
眉
𠀻
徍
起哄
一哄而散
哄堂
哄抬
赚哄
哄闹
哄笑
哄动
哄抢
闹哄
哄然
哄劝
哄哄
哄人
哄骗
瞒哄
哄逗
欺哄
哄弄
