Bản dịch của từ 哈剌 trong tiếng Việt

哈剌

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄚhathanh ngang

哈剌 (Tính từ)

hā là
01

Từ cổ dùng để chỉ trạng thái ẩm ướt, nhớp nháp, tương tự như '哈喇' (hā lā), thường dùng để mô tả thức ăn bị ôi thiu, hay ẩm mốc.

见“哈喇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哈剌

Các từ liên quan

哈什
哈什蚂
哈佛大学
剌八
剌剌
剌堰
剌塌醉
剌塔
哈
Bính âm:
【hǎ】【ㄏㄚ, ㄏㄚˇ】【CÁP】
Các biến thể:
呷, 呵, 𨉣, 喝, 歃, 𪘁
Hình thái radical:
⿰,口,合
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép