Bản dịch của từ 唁电 trong tiếng Việt
唁电
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
唁电 (Danh từ)
【yàn diàn】
01
Điện chia buồn
唁电是因吊唁者与丧家相距较远或因故不能亲临吊唁,而向丧家发出的表示哀悼、慰问的吊唁的电话、短信、电报或传真文字。 多用于官方等正式场合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唁电
yàn
唁
diàn
电
Các từ liên quan
唁函
唁劳
唁奠
唁慰
电临
电介质
电价
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NGHIỄN】
- Các biến thể:
- 喭, 囐, 𣨌
- Hình thái radical:
- ⿰,口,言
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䨄
㛪
宴
囐
贋
椻
砚
牪
讌
豓
䞁
厌
嚷
嗉
嗄
嚼
啐
喽
嚙
咈
㖣
叹
啛
唹
𠉣
挵
宽
宧
晀
𠖍
悩
虒
䚱
㸗
芻
蚏
吊唁
慰唁
唁电
悼唁
唁函
唁信
唁劳
电唁
