Bản dịch của từ 唤取 trong tiếng Việt

唤取

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

唤取 (Động từ)

huàn qǔ
01

Gọi đến, mời gọi lấy, hoặc yêu cầu một cách khẩn thiết.

呼请。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唤取

huàn

Các từ liên quan

唤仗
唤作
唤做
唤则
唤头
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
唤
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
喚, 𠿅, 𡅱, 𡅻, 𡅽, 𧠮
Hình thái radical:
⿰,口,奂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノフ丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép