Bản dịch của từ 唤门 trong tiếng Việt

唤门

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

唤门 (Động từ)

huàn mén
01

Gọi người bên trong mở cửa khi đứng ngoài cửa.

在门外叫里边的人开门。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唤门

huàn

mén

Các từ liên quan

唤仗
唤作
唤做
唤则
唤取
门丁
门上
门上人
门下
门下人
唤
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
喚, 𠿅, 𡅱, 𡅻, 𡅽, 𧠮
Hình thái radical:
⿰,口,奂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノフ丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép