Bản dịch của từ 唱名 trong tiếng Việt

唱名

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàng

ㄔㄤˋchangthanh huyền

唱名 (Động từ)

chàng míng
01

Điểm danh; gọi tên theo danh sách

按照名册大声点名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

唱名 (Danh từ)

chàng míng
01

(âm nhạc) ký hiệu tên nốt nhạc để hát

歌唱时,常用七个拉丁文的音节--do、re、mi、fa、sol、la、si(或ti)作为唱名,以便发音和区别音的高低。中国工尺谱以上、尺、工、凡、六、五、乙作为唱名,六、五、乙的低八度音则唱作合、四、一

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唱名

chàng

míng

唱
Bính âm:
【chàng】【ㄔㄤˋ】【XƯỚNG】
Các biến thể:
倡, 昌, 誯, 𪛋
Hình thái radical:
⿰,口,昌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép