Bản dịch của từ 喉衿 trong tiếng Việt

喉衿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóu

ㄏㄡˊhouthanh sắc

喉衿 (Danh từ)

hóu jīn
01

咽喉及颈领。

Ví dụ
02

Chương trình ẩn dụ, ý chính, điểm mấu chốt; mở rộng đến ý chính hoặc ý tưởng trung tâm của sự vật (phổ biến trong tiếng Trung cổ)

比喻纲领、纲要。。汉.赵岐.孟子题辞:「论语者,五经之錧辖,六蓺之喉衿也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

比喻形势险要,可掌控全局之地。。晋书.卷一○四.石勒载记上:「邺有三台之固,西接平阳,四塞山河,有喉衿之势,宜北徙据之。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喉衿

hóu

jīn

喉
Bính âm:
【hóu】【ㄏㄡˊ】【HẦU】
Các biến thể:
㗋, 𦞕
Hình thái radical:
⿰,口,侯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép