Bản dịch của từ 喋呷 trong tiếng Việt
喋呷
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dié | ㄉㄧㄝˊ | d | ie | thanh sắc |
Zhá | ㄓㄚˊ | zh | a | thanh sắc |
喋呷 (Thán từ)
【dié gā】
01
(Chim nước hoặc cá) Biểu hiện tụ tập thành đàn để ăn và ngấu nghiến thức ăn một cách ồn ào; cảnh tát nước lấy thức ăn, khi bạn đi tới đi lui và ăn từng ngụm lớn (có thể dùng như từ tượng thanh)
水鸟或鱼类聚食的样子。。明.刘基.为丘彦良题牧溪和尚千雁图:「眠沙卧草鸣且翱,喋呷藻荇乱蓬蒿。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喋呷
dié
喋
gā
呷
- Bính âm:
- 【dié】【ㄉㄧㄝˊ】【ĐIỆP】
- Các biến thể:
- 啑, 𠿚, 𠴬
- Hình thái radical:
- ⿰,口,枼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨丨一フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褋
跕
趃
㲳
迭
疉
胅
崼
䮢
殜
絰
鞢
㴙
剳
䄰
箚
劄
䥷
軋
铡
炸
蚻
耫
霅
呁
否
嘧
㗩
嗺
㖋
喖
㗹
唆
啚
嘞
嘷
筝
葹
䐊
䤝
䊂
䟤
䖰
軰
街
隔
稂
鄓
喋喋
喋血
唼喋
喋喋不休
