Bản dịch của từ 喜容 trong tiếng Việt
喜容
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
喜容 (Danh từ)
【xǐ róng】
01
Nét mặt vui mừng. Hình tượng; chân dung. ◇Tây du kí 西遊記: Nhất bích sương truyền chỉ tuyên triệu đan thanh; tả hạ Đường sư đồ tứ vị hỉ dong 一壁廂傳旨宣召丹青; 寫下唐師徒四位喜容; 供養在金鑾殿上 (Đệ tứ thập hồi) Truyền chỉ ra lệnh cho vẽ lên trái nhà trên tường chân dung bốn vị thầy trò Đường tăng.
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜容
xǐ
喜
róng
容
Các từ liên quan
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
容与
容乞
容人
容仪
容众
- Bính âm:
- 【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
- Các biến thể:
- 憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
- Hình thái radical:
- ⿱,壴,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉨
徙
禧
橲
諰
漇
玺
洗
瓕
葈
屣
蓰
㗭
吞
㖜
嘥
啅
嘋
嘵
嘭
唽
噫
㘇
噡
媿
硬
䊃
㪐
煮
腃
𠌜
剩
䋜
畭
鈤
硰
喜欢
惊喜
恭喜
喜悦
喜爱
喜庆
喜好
欢喜
喜事
喜剧
