Bản dịch của từ 喜果 trong tiếng Việt

喜果

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜果 (Danh từ)

xǐ guǒ
01

Quả mừng; quả khô mừng (theo tục lệ cũ khi đính hôn hoặc cưới đem biếu tặng bạn bè người thân)

(喜果儿) 旧俗定婚和结婚时招待宾客或分亲友的干果,如花生、枣儿等

Ví dụ
02

Trứng đỏ (trứng gà nhuộm đỏ để đem tặng)

(喜果儿) 红蛋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜果

guǒ

Các từ liên quan

喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép