Bản dịch của từ 喜歌剧 trong tiếng Việt

喜歌剧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜歌剧 (Danh từ)

xǐ gē jù
01

Ca hí kịch

泛指题材轻松愉快,结局圆满的歌剧多用说白对话而非歌唱除小歌剧和音乐剧外,属喜歌剧类型的题材包括意大利的滑稽歌剧、德国的歌唱剧、英国的叙事歌剧等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hỷ ca kịch; Nhạc kịch vui; opera hài

喜歌剧是一种以幽默和轻松的情节为特点的音乐剧,通常包含歌唱、舞蹈和戏剧表演。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜歌剧

喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép