Bản dịch của từ 喜雨 trong tiếng Việt

喜雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇxithanh hỏi

喜雨 (Danh từ)

xí yǔ
01

Mưa vui; mưa lành; trận mưa ngày hạn; cơn mưa đúng lúc (mưa khi thời tiết khô hạn, mùa màng đang cần mưa); hỷ vũ

天气干旱、庄稼需要雨水时下的雨

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喜雨

Các từ liên quan

喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
喜
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【HỈ】
Các biến thể:
憘, 憙, 歖, 𠶮, 𠺇, 𡔯, 𢐭, 嬉, 𢝫
Hình thái radical:
⿱,壴,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép