Bản dịch của từ 喧宾夺主 trong tiếng Việt

喧宾夺主

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

喧宾夺主 (Thành ngữ)

xuān bīn duó zhǔ
01

Giọng khách át giọng chủ (ví với cái phụ lấn át cái chính); tầm gửi lấn cành

客人的声音比主人的还要大,比喻客人占了主人的地位或外来的、次要的事物侵占了原有的、主要的事物的地位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喧宾夺主

xuān

bīn

duó

zhǔ

Các từ liên quan

喧争
喧传
喧勃
宾东
宾主
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
主一
主一无适
主上
主业
主丧
喧
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HUYÊN】
Các biến thể:
咺, 吅, 諠, 讙, 𧮥, 𧮔
Hình thái radical:
⿰,口,宣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép