Bản dịch của từ 嘏命 trong tiếng Việt
嘏命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
嘏命 (Danh từ)
【gǔ mìng】
01
"嘏明": Vào thời cổ đại, nó ám chỉ những phước lành và trách nhiệm do trời ban, vận mệnh hoặc những phước lành và trách nhiệm của nhà vua (tương tự như "Zuo Ming", quyền lực và phước lành do trời ban), và thường được tìm thấy trong các tác phẩm kinh điển của Trung Quốc cổ đại.
大命。。逸周书.卷五.皇门解:「王用有监明宪朕命,用克和有成,用能承夫嘏命。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘏命
gǔ
嘏
mìng
命
