Bản dịch của từ 嘱使 trong tiếng Việt

嘱使

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

嘱使 (Động từ)

zhǔ shǐ
01

Dặn bảo, sai khiến làm việc gì; ủy thác; giao phó

指派某人去做某事,通常是为了完成特定的任务或责任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嘱使

zhǔ

shǐ

使

嘱
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHÚC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,属
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép