Bản dịch của từ 嚎丧 trong tiếng Việt
嚎丧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
嚎丧 (Động từ)
【háo sàng】
01
Khóc lớn tiếng, rên rỉ, la hét vì đau buồn (thường là tiếng khóc than, kêu la trong dân gian).
2.方言。号哭。詈词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khóc to, khóc than thảm thiết trong đám tang hoặc khi đau buồn sâu sắc.
1.丧礼中大哭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嚎丧
háo
嚎
sàng
丧
Các từ liên quan
嚎叫
嚎呼
嚎咷
嚎哭
嚎啕
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
- Bính âm:
- 【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
- Các biến thể:
- 号, 豪, 號
- Hình thái radical:
- ⿰,口,豪
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嘷
乚
諕
獔
㠙
貉
譹
濠
獋
毜
噑
獆
㕺
呅
呢
囋
叽
嘴
呄
啫
咸
嗁
㗭
嘧
䤺
薴
歟
鍧
鍟
䝀
鎡
㘈
䠛
儧
䂌
儤
哀嚎
嚎啕
嚎叫
嚎哭
干嚎
呼嚎
嚎春
嚎啕大哭
鬼哭狼嚎
