Bản dịch của từ 四溢 trong tiếng Việt

四溢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四溢 (Động từ)

sì yì
01

Mùi (nước hoa hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi.

(香水或恶臭)弥漫整个地方

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dầu mỡ (v.v.) chảy nhỏ giọt khắp nơi

(油脂等)滴得到处都是

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tràn ra khắp nơi

流遍各处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四溢

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép