Bản dịch của từ 四绝 trong tiếng Việt
四绝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四绝 (Danh từ)
【sì jué】
01
Tứ tuyệt (thuật ngữ chỉ bốn ngày trước tiết khí Lập Xuân, Lập Hạ, Lập Thu, Lập Đông, còn gọi là 四离四绝. Vào thời Tống, Tăng Tử Kinh trùng tu Lạc Dương Lâu, Phạm Trung Nghiêm viết bài ký, Tô Thuận Khâm chép lại, Thiệu Tông khắc đề tự, tất cả đều là những tác phẩm tinh hoa của thời đại)
立春、立夏、立秋、立冬前一日的合称见四离四绝; 宋滕子京重修岳阳楼, 范仲淹作记, 苏舜钦缮写, 邵竦篆额, 都是一时精笔
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thể thơ Đường luật, có bốn câu, không đối.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四绝
sì
四
jué
绝
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
