Bản dịch của từ 回向 trong tiếng Việt

回向

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回向 (Danh từ)

huí xiàng
01

Chữ trong kinh Phật; nghĩa là đem công đức của mình mà hướng về nơi khác; đại khái có thể chia làm ba thứ: (1) Đem công đức của mục A đã tu mà hồi hướng cho mục B. ◎Như: làm các việc từ thiện; mà muốn lấy công đức ấy để cầu lấy cái phúc được vãng sinh sang nước Cực Lạc. (2) Lấy công đức của mình tu mà hồi hướng cho người. ◎Như: tự mình niệm Phật lễ bái; mà quy công đức cho người chết khiến cho người chết được siêu sinh. (3) Đem muôn phúc muôn thiện của Phật mà hồi hướng cho chúng sinh nhờ công đức ấy đều được vãng sinh nơi Tịnh Độ; hồi hướng; chuyển hướng

将自己的功德或善行回馈给他人或众生。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回向

huí

xiàng

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép