Bản dịch của từ 回味 trong tiếng Việt

回味

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回味 (Danh từ)

huí wèi
01

Dư vị (sau khi ăn)

吃过东西以后,留在口腔中的余味

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

回味 (Động từ)

huí wèi
01

Hiểu được; hiểu ra; thể hội; nhớ lại; hồi tưởng; suy ngẫm lại

对经历或接触过的事情重新体味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回味

huí

wèi

回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép