Bản dịch của từ 回天之力 trong tiếng Việt

回天之力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回天之力 (Danh từ)

huí tiān zhī lì
01

Lực lượng to lớn có thể cứu vãn tình thế; sức cứu nguy (Hán Việt: hồi thiên chi lực) — ý nói một sức mạnh đủ để xoay chuyển vận mệnh, thay đổi tình huống tưởng như không thể.

比喻可挽救情势的极大力量。。明.孙梅锡.琴心记.第三十九出:「有成都人司马相如,皇上所爱,若能求得此人作赋讽谏,或者有回天之力。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回天之力

huí

tiān

zhī

回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép