Bản dịch của từ 回扣 trong tiếng Việt

回扣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回扣 (Danh từ)

huí kòu
01

Tiền bo; tiền hoa hồng; chiết khấu cho người môi giới

经手采购或代卖主招揽顾客的人向卖主索取的佣钱这种钱实际上是从买主支付的价款中扣出的,所以叫回扣有的地区也叫回佣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回扣

huí

kòu

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép