Bản dịch của từ 回文锦 trong tiếng Việt

回文锦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回文锦 (Danh từ)

huí wén jǐn
01

Loại vải gấm dệt hoa văn có thể đọc được như một bài thơ hồi văn (đọc xuôi hay ngược đều hợp lý).

织有回文诗的锦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回文锦

huí

wén

jǐn

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
文丈
文不加点
文不对题
文丐
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép