Bản dịch của từ 回用 trong tiếng Việt
回用
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | h | ui | thanh sắc |
回用 (Danh từ)
【huí yòng】
01
Hoa hồng, tiền hoa hồng cho người trung gian khi mua bán (tiền công môi giới).
佣金。即买卖货物时,中间人所得的酬劳。。二十年目睹之怪现状.第四十五回:「此时他更乐得拿腔了,说已经说煞了,挽回不明,必要三成回用。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hoa hồng môi giới; tiền hoa hồng trả cho người môi giới hoặc trung gian (亦作「回佣」)
亦作「回佣」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回用
huí
回
yòng
用
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,口
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缋
蛕
茴
蚘
㽇
繢
佪
鮰
痐
藱
蛔
硘
团
圊
囸
圔
囯
圂
圓
圍
固
囟
圛
圚
旯
年
㐸
龹
𠀚
页
舟
闬
汗
刔
匟
玐
回答
回来
回忆
回复
回家
回报
回去
回头
回事
返回
