Bản dịch của từ 回祝 trong tiếng Việt

回祝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回祝 (Danh từ)

huí zhù
01

Tên gọi chung của hai vị thần lửa trong truyền thuyết Trung Hoa: Hồi Lộc (回禄) và Chúc Dung (祝融), cũng dùng để chỉ tai họa do lửa gây ra.

回禄祝融的并称。两者均为传说中的火神名,后因以代称火灾。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回祝

huí

zhù

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép