Bản dịch của từ 回邪入正 trong tiếng Việt

回邪入正

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回邪入正 (Tính từ)

huí xié rù zhèng
01

Cải tà quy chính; từ bỏ thói hư tật xấu để làm người tốt

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回邪入正

huí

xié

zhèng

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
入不敷出
入世
入中
入临
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép