Bản dịch của từ 回采率 trong tiếng Việt

回采率

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回采率 (Danh từ)

huí cǎi lǜ
01

Tỉ lệ khai thác lại

回采率是指实际开采矿石量和设计矿石量的百分比,生产设计或实际采出的储量占工业储量的比例,它是设计或实际损失率的逆指标,回采率的大小与损失率成反比。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回采率

huí

cǎi

回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép