Bản dịch của từ 因为 trong tiếng Việt
因为
Giới từLiên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因为 (Giới từ)
【yīn wèi】
01
Bởi vì; bởi rằng; vì; số là; tại đâu; tại vì; vì rằng
表示原因或理由
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
因为 (Liên từ)
【yīn wèi】
01
Vì; do; bởi vì
表示原因,后面的句子表示结果
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因为
yīn
因
wèi
为
Các từ liên quan
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
为下
为丛驱雀
为主
为久
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
