Bản dịch của từ 因利乘便 trong tiếng Việt
因利乘便
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因利乘便 (Cụm từ)
【yīn lì chéng biàn】
01
Nhân lúc thuận lợi, nhân cơ hội có lợi để làm việc gì
因:顺着。凭藉有利的形势。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因利乘便
yīn
因
lì
利
chéng
乘
biàn
便
Các từ liên quan
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
乘乘
乘云
便中
便习
便了
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
