Bản dịch của từ 围捕 trong tiếng Việt
围捕
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
围捕 (Động từ)
【wéi bǔ】
01
Vây bắt; truy bắt; vây ráp; vi nã
对于据隅顽抗或以自杀为威胁的人犯,以及隐匿的要犯,事先加以妥善的布署,再调派较多之警力,将其四周包围而逮捕
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bọc bắt; vây bắt
围捕是指用围住的方式捕捉动物或人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 围捕
wéi
围
bǔ
捕
Các từ liên quan
围击
围剿
围嘴
围嘴儿
围困
捕厅
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
- Các biến thể:
- 圍, 囗, 𪢫
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,韦
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沩
䜅
维
欈
圩
䔺
圍
帏
撝
濰
鄬
壝
囨
囚
困
囵
㘞
㘡
囮
圃
囟
因
圑
囱
邱
沍
𠇰
戻
妎
汧
𠇦
㕫
肚
违
抃
呉
周围
范围
围绕
氛围
入围
围巾
包围
围城
围裙
围棋
