Bản dịch của từ 国信 trong tiếng Việt

国信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国信 (Danh từ)

guó xìn
01

Công văn, thư tín giữa các nước (văn thư dùng để chứng thực, thông báo giữa triều đình hoặc nước này với nước khác)

国与国间用以徵信的文书及符节。。唐.张籍.送金少卿副使归新罗诗:「通海便应将国信,到家犹自着朝衣。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国信

guó

xìn

国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép