Bản dịch của từ 国容 trong tiếng Việt

国容

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国容 (Danh từ)

guó róng
01

Đệ nhất mỹ nhân trong một nước; người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp nhất của quốc gia (Hán Việt: quốc dung)

一国中容貌最美丽的女子。。唐.富嘉谟.丽色赋:「俄而世姝即,国容进。疑自持兮动盼,目烂烂兮昭振。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

国家的礼制仪节。。唐.李白.古风诗五十九首之四十六:「一百四十年,国容何赫然。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国容

guó

róng

国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép