Bản dịch của từ 国瑞 trong tiếng Việt

国瑞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国瑞 (Danh từ)

guó ruì
01

Điềm lành đối với quốc gia; điềm tốt, dấu hiệu may mắn cho đất nước (thường dùng trong văn cổ, Hán Việt: quốc + (túy/thuỵ) = điềm quốc vận thuận lợi)

国家的喜庆吉兆。。新唐书.卷一四九.刘晏传:「玄宗封泰山,晏始八岁,献颂行在,帝奇其幼,命宰相张说试之,说曰:『国瑞也。』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国瑞

guó

ruì

国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép