Bản dịch của từ 国纪 trong tiếng Việt

国纪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国纪 (Danh từ)

guó jì
01

Người trong nước/朝廷 chuyên quản lý kinh tế, tài chính hoặc người giỏi kinh doanh, quản lý chi tiêu (tương tự cố vấn tài chính của triều đình).

国中擅长经济理财的人。。管子.侈靡:「择其好名,因使长民。好而不已,是以为国纪。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kỷ cương, phép nước; pháp luật và quy tắc của quốc gia (Hán-Việt: quốc kỷ = kỷ cương của nước)

国家的法律、纲纪。。左传.襄公二十三年:「干国之纪,犯门斩关。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国纪

guó

国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép