Bản dịch của từ 国计 trong tiếng Việt

国计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国计 (Danh từ)

guó jì
01

国家的政策、计画。。大宋宣和遗事.贞集:「往时肃王已为奸臣所误,大王可复误耶?不如暂留,审视国计。」

Ví dụ
02

Chính sách, kế hoạch kinh tế của quốc gia; sự tính toán, quy hoạch nhằm làm thịnh vượng đất nước (Hán Việt: quốc kế = kế nước)

国家的经济。。荀子.富国:「如是,则上下俱富,交无所藏之,是知国计之极也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国计

guó

国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép