Bản dịch của từ 国论 trong tiếng Việt

国论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国论 (Danh từ)

guó lùn
01

Những bàn luận, mưu tính liên quan đến quốc gia; nghị sự về việc nước (Hán Việt: quốc luận = bàn việc nước)

关于国家的计议。。汉书.卷八十三.薛宣传:「其法律任廷尉有余,经术文雅足以谋王体,断国论。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ý kiến, bàn luận về việc quốc gia; dư luận trong nước (những lời bàn tán, nhận định liên quan tới một vấn đề quốc gia)

一国的议论。。如:「自从这个事件发生以后,国论纷纷,民心愤慨,影响不少。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国论

guó

lùn

国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép