Bản dịch của từ 囿游 trong tiếng Việt
囿游
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
囿游 (Danh từ)
【yòu yóu】
01
Các lầu cảnh, biệt viên của vua chúa để nghỉ ngơi, chơi thăm (cảnh viên riêng trong cung hoặc biệt phủ); (Hán Việt) «dụ du» = khu vườn/biệt viện để du ngoạn của đế vương
指帝王的离宫别苑。周代于大苑之中筑小苑,又于小苑之内筑离宫,作为游观处所,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囿游
yòu
囿
yóu
游
Các từ liên quan
囿于成见
囿于见闻
囿人
囿台
囿苑
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
