Bản dịch của từ 囿游 trong tiếng Việt

囿游

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

囿游 (Danh từ)

yòu yóu
01

Các lầu cảnh, biệt viên của vua chúa để nghỉ ngơi, chơi thăm (cảnh viên riêng trong cung hoặc biệt phủ); (Hán Việt) «dụ du» = khu vườn/biệt viện để du ngoạn của đế vương

指帝王的离宫别苑。周代于大苑之中筑小苑,又于小苑之内筑离宫,作为游观处所,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囿游

yòu

yóu

Các từ liên quan

囿于成见
囿于见闻
囿人
囿台
囿苑
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
囿
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
𡈹
Hình thái radical:
⿴,囗,有
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép