Bản dịch của từ 圄空 trong tiếng Việt
圄空
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
圄空 (Tính từ)
【yǔ kōng】
01
Nhà tù trống rỗng: không có tù nhân trong nhà tù, có nghĩa là đất nước hòa bình và không có tội phạm (có thể dùng để mô tả an sinh xã hội tốt)
牢狱空着。谓国家治理得好,无人犯罪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 圄空
yǔ
圄
kōng
空
Các từ liên quan
圄囹
圄犴
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【NGỮ】
- Các biến thể:
- 圉, 敔, 禦
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙑
瘐
匬
斔
噳
萭
𠔔
敔
䥏
齬
嶼
俣
圞
国
園
困
围
囦
団
圅
圙
圑
回
㘠
㸸
㳭
祯
涛
臭
㬴
𠖑
挭
䄄
𠗤
浵
倶
囹圄
身陷囹圄
