Bản dịch của từ 土桥 trong tiếng Việt
土桥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǔ | ㄊㄨˇ | t | u | thanh hỏi |
土桥 (Danh từ)
【tǔ qiáo】
01
Địa danh: tên xã/đơn vị hành chính (ví dụ ở Giang Tương – 江苏句容县西;安徽无为县西南)
乡镇名:位于江苏省句容县西,接江宁县界。位于安徽省无为县西南。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây cầu làm bằng đất hoặc nền đất nhồi đắp — cầu đất (thường đơn sơ, như gò đất nối bờ)
土造的桥梁。。宋.孟元老.东京梦华录.卷一.河道:「其桥无柱,皆以巨木虚架,饰以丹艧,宛如飞虹,其上下土桥亦如之。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 土桥
tǔ
土
qiáo
桥
- Bính âm:
- 【tǔ】【ㄊㄨˇ】【THỔ】
- Các biến thể:
- 圡, 𡈽, 社
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐋
吐
唋
釷
钍
圡
墝
㙱
塳
墺
垽
埿
塻
㙫
㙤
堅
㙞
埵
𠀃
𠂌
马
饣
彳
扌
飞
三
𠆣
丸
门
个
土豆
土地
土地
土壤
泥土
出土
土豪
尘土
本土
领土
