Bản dịch của từ 地中海 trong tiếng Việt
地中海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地中海 (Danh từ)
【dì zhōng hǎi】
01
Biển nằm giữa các lục địa, diện tích rộng và sâu, còn gọi là biển Địa Trung Hải.
①又称“陆间海”。处于几个大陆之间的海。面积和深度都较大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Biển lớn nằm giữa ba châu lục Á, Âu, Phi, là cửa ngõ quan trọng nối Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương, đường thủy rất nhộn nhịp.
②世界最大的陆间海之一。介于亚、欧、非三洲之间。东西长约4000千米,南北宽约1800千米,面积250万平方千米。西经直布罗陀海峡通大西洋,东北以黑海海峡连接黑海,东南经苏伊士运河出红海。是沟通大西洋和印度洋的要道,航运十分繁忙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地中海
dì
地
zhōng
中
hǎi
海
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
中丁
中上
中下
中不溜
中专
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
